drop Wietnamski

wymowa
n. giọt, sự rơi, nhỏ xuống, sự sụt giá, sự giãm giá, sự thả dù, sự mở dù, miếng sắt che lổ ống khóa
v. rơi, chảy xuống, nhỏ xuống, rớt xuống, ngã xuống, hạ xuống, xệ xuống, nhiệt độ xuống, sụt giá, giãm xuống, để rớt, làm rớt, ném, liệng, làm thấp, hạ sườn xe xuống, cho xuống xe, bỏ một chử, nhìn xuống
v. nhảy dù

Przykładowe zdania

We have not had a single drop of rain for two weeks.
Đã hai tuần rồi mà chưa có một giọt mưa nào.
wymowa wymowa wymowau Report Error!
There is not a drop of water left.
Chẳng còn giọt nước nào còn sót lại.
wymowa wymowa wymowau Report Error!
There is not a drop of water left.
Chẳng còn sót giọt nước nào.
wymowa wymowa wymowau Report Error!
He usually drops in at my place.
Anh ấy hay tạt qua chỗ tôi.
wymowa wymowa wymowau Report Error!
I dropped by the bookstore and bought an interesting book.
Tôi ghé qua hiệu sách và mua một cuốn sách thú vị.
wymowa wymowa wymowau Report Error!
I dropped my apple.
Tôi đã đánh rơi quả táo của mình.
wymowa wymowa wymowau Report Error!

Synonimy

1. reduction: fall, tumble, decrease, slide
2. droplet: globule, driblet
3. speck: pinch, splash, dash, dab
4. decline: cave in, dwindle, collapse, fall
5. trickle: drip, fall, dribble, leap, ooze
6. separate: end, break off, desert, divorce



dictionary extension
© dictionarist.com