full Wietnamski

wymowa
n. cực điểm
v. xếp nếp, đến ngày rằm
a. đầy, nhiều, chan chứa, no nê
adv. nhiều lần

Przykładowe zdania

Tom has a drawer full of USB cables.
Tom có một ngăn tủ đầy cáp USB.
wymowa wymowa wymowau Report Error!
Jack is an evil boy full of evil ideas.
Jack là một thằng bé xấu nết với đầy những ý xấu.
wymowa wymowa wymowau Report Error!
Komiakov may never have full use of his arm.
Komiakov có thể chẳng bao giờ sử dụng tốt cánh tay của anh ấy.
wymowa wymowa wymowau Report Error!
Please add a full stop at the end of your sentence.
Khi kết câu làm ơn thêm dấu chấm.
wymowa wymowa wymowau Report Error!
All of these sentences need a full stop.
Tất cả những câu này cần để dấu chấm hết.
wymowa wymowa wymowau Report Error!
All of these sentences need a full stop.
Tất cả những câu này cần phải để dấu chấm hết.
wymowa wymowa wymowau Report Error!




dictionary extension
© dictionarist.com