office Wietnamski

wymowa
n. chức vụ, chức phận, bổn phận, trách nhiệm, địa vị, việc làm, chổ làm, văn phòng, phòng giấy, nhà phụ, nhà dưới

Przykładowe zdania

Just run down to the post office, won't you?
Chạy đến bưu điện đi nhé?
wymowa wymowa wymowau Report Error!
He breathed deeply before entering his boss's office.
Anh ta hít một hơi thật sâu trước khi bước vào phòng của sếp.
wymowa wymowa wymowau Report Error!
David thinks he's so important. He always looks down on the other people in his office.
David cho rằng anh ta rất quan trọng. Anh ta đã luôn coi thường những người khác trong văn phòng của anh ta.
wymowa wymowa wymowau Report Error!
Can you come to the office by train?
Bạn có thể đến văn phòng bằng xe hỏa không?
wymowa wymowa wymowau Report Error!
Sally and I work in the same office.
Sally và tôi làm việc cùng một văn phòng
wymowa wymowa wymowau Report Error!
Sally and I work in the same office.
Sally và tôi làm việc trong cùng một văn phòng.
wymowa wymowa wymowau Report Error!
Sally and I work in the same office.
Sally và tao làm việc trong cùng một văn phòng.
wymowa wymowa wymowau Report Error!
Sally and I work in the same office.
Sally và tớ làm việc trong cùng một văn phòng.
wymowa wymowa wymowau Report Error!
We always walk by the post office on the way to work.
Chúng tôi luôn đi bộ ngang qua bưu điện trên đường đi làm
wymowa wymowa wymowau Report Error!
The post office is near the bookstore.
Bưu điện ở gần hiệu sách.
wymowa wymowa wymowau Report Error!

Synonimy

place of business where professional or clerical duties are performed: ticket office, home office, place of business, office block, newsroom, government office, loan office, ticket booth, business office, headquarters, office building, central office, life office, business establishment, home base, main office, countinghouse, box office, shipping office
the person who holds an office: officeholder, incumbent



© dictionarist.com